Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản7Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống6Nhà cửa1Sở thích6Học tập3Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1
Thêm 18 chủ đề
Cảm xúc4Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment1IELTS — Education5TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài1
call off /kɔːl ɔːf/
B1hủy bỏ việc gì đó
“The referee called off the soccer match due to lightning.”
carry on /ˈkæri ɒn/
B1tiếp tục làm việc gì đó
“Even after the power outage, they carried on studying by candlelight.”
catch up /kætʃ ʌp/
B1trò chuyện cập nhật tin tức
“Let's catch up over lunch.”
count on /kaʊnt ɒn/
B1trông cậy vào ai đó
“I know I can always count on my best friend during difficult times.”
cut back /kʌt bæk/
B1cắt giảm chi tiêu hoặc số lượng
“The firm had to cut back on travel expenses.”
cut off /kʌt ɔːf/
B1bị ngắt kết nối đột ngột
“We were cut off while driving through the tunnel.”
cut out /kʌt aʊt/
B1cắt bỏ, loại trừ
“The doctor told him to cut out sugary drinks.”
