Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 28 chủ đề
nhượng bộ, rút lui khỏi tranh cãi
“Neither side is willing to back down.”
đột nhập trái phép vào một tòa nhà
“Thieves tried to break in through the back window.”
Đột phá, chọc thủng vật cản/chướng ngại
“The sun finally broke through the clouds.”
thu hút, đưa vào áp dụng (luật mới, chuyên gia, doanh thu)
“The firm decided to bring in an outside consultant.”
làm nổi bật, đưa ra thị trường
“That challenge brings out the best in our team.”
từ chối lắng nghe, phớt lờ ai đó hoặc ý kiến thô lỗ
“He brushed off my suggestion as if it did not matter.”
thiêu rụi, cháy rụi
“The barn burned down in the storm.”
kiệt quệ tinh thần/thể xác do lao lực
“Young professionals often burn out within their first three years.”
