Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bend over /bend ˈoʊvər/
B1cúi người xuống
“She bent over to pick up her keys off the floor.”
bite through /baɪt θruː/
B1cắn đứt, cắn thủng
“The puppy managed to bite through the charging cable.”
blow up /bloʊ ʌp/
B1phát nổ, thổi phồng (bóng bay)
“The old bridge blew up in the storm scene.”
break down /breɪk daʊn/
B1hỏng (máy móc); suy sụp (tinh thần)
“My car broke down on the highway.”
break up /breɪk ʌp/
B1bị chập chờn, ngắt quãng (âm thanh điện thoại)
“You are breaking up, so I cannot understand what you said.”
bring up /brɪŋ ʌp/
B1Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng
“Do not bring up politics during dinner.”
