Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản6Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm7Nhà cửa3Thời tiết7Sở thích3Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng6
Thêm 26 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment7IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance6Thuyết trình2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
bend over /bend ˈoʊvər/
B1cúi người xuống
“She bent over to pick up her keys off the floor.”
bite through /baɪt θruː/
B1cắn đứt, cắn thủng
“The puppy managed to bite through the charging cable.”
blow up /bloʊ ʌp/
B1phát nổ, thổi phồng (bóng bay)
“The old bridge blew up in the storm scene.”
break down /breɪk daʊn/
B1hỏng (máy móc); suy sụp (tinh thần)
“My car broke down on the highway.”
break up /breɪk ʌp/
B1bị chập chờn, ngắt quãng (âm thanh điện thoại)
“You are breaking up, so I cannot understand what you said.”
bring up /brɪŋ ʌp/
B1Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng
“Do not bring up politics during dinner.”
