Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn3Làm quen10Nơi làm việc66Du lịch cơ bản30Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống215Mua sắm116Nhà cửa260Thời tiết44Sở thích163Học tập165Tạm biệt1
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ210Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng132Giao thông103Xin lỗi2Khen ngợi7Cảm xúc102Thời gian ngày tháng26Bày tỏ quan điểm67Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi20Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót5Sức khoẻ378Gia đình và bạn bè68Thiết bị văn phòng9Công tác2Sân bay chuyến bay14IELTS — People311IELTS — Environment365IELTS — Education365IELTS — Technology254TOEIC — Office68TOEIC — Travel16Họp hành8TOEIC — Finance217Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú18Ăn uống bên ngoài64Tham quan47
addressee /ˌæd.resˈiː/
C2Đối tượng tiếp nhận thông điệp trong mô hình truyền thông.
“In crisis communications, defining the primary addressee determines whether legal caution or public empathy dominates the release.”
coranto /kəˈræntəʊ/
C2Tờ thông tin tin tức sơ khai thời kỳ đầu.
“Historians trace modern newspapers back to the early coranto.”
smishing /ˈsmɪʃ.ɪŋ/
C2Hình thức lừa đảo qua tin nhắn SMS để dụ người dùng tiết lộ thông tin bảo mật.
“Employees received warning emails about recent smishing campaigns spoofing internal HR numbers.”
