Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn5Làm quen10Nơi làm việc139Du lịch cơ bản43Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống99Mua sắm102Nhà cửa243Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết33Sở thích150Học tập151
Thêm 39 chủ đề
Công nghệ173Hỏi thăm, trò chuyện xã giao8Tiền bạc ngân hàng121Giao thông65Xin lỗi3Khen ngợi3Cảm xúc148Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng15Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm81Lễ hội sự kiện26Than phiền và phản hồi18Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở22Phỏng vấn xin việc33Chăm sóc khách hàng14Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm39Lịch và hạn chót37Sức khoẻ210Gia đình và bạn bè58Thiết bị văn phòng26Công tác4Sân bay chuyến bay20IELTS — People287IELTS — Environment239IELTS — Education172IELTS — Technology122TOEIC — Office165TOEIC — Travel18Họp hành34TOEIC — Finance184Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình23Khách sạn và lưu trú15Ăn uống bên ngoài21Tham quan39
address-book /ˈæd.res.bʊk/
B2sổ ghi địa chỉ gia đình
“She kept the family address-book beside the telephone.”
answering-machine /ˈɑːn.sə.rɪŋ məˌʃiːn/
B2máy ghi âm tin nhắn điện thoại
“Leave your name on the home answering-machine.”
answerphone /ˈæn.sər.foʊn/
B2Máy ghi âm cuộc gọi tự động
“Leave a short message on the answerphone if no one picks up.”
autocorrect /ˈɔːtoʊkərekt/
B2Tính năng tự động sửa lỗi chính tả khi người dùng gõ văn bản
“Turn off autocorrect if you frequently type technical terms or multiple languages.”
mute /mjuːt/
B2chế độ tắt tiếng (mic)
“Please stay on mute unless you are speaking.”
