Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn2Làm quen1Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa3Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết1Giới thiệu1Học tập1Tạm biệt2
Thêm 23 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng2Giao thông2Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2Họp hành1TOEIC — Finance1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản65Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài5
speak up /spiːk ʌp/
A2nói to hơn
“Could you speak up please? There is a lot of noise here.”
take a message /teɪk ə ˈmesɪdʒ/
A2nhận hoặc ghi lại lời nhắn
“I can take a message for him.”
