Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn6Làm quen20Nơi làm việc15Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống63Mua sắm43Nhà cửa47Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu2Sở thích29
Thêm 31 chủ đề
Học tập31Tạm biệt1Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông22Cảm xúc3Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng58Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè32Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay5IELTS — People16IELTS — Environment7IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc3Khách sạn và lưu trú12Ăn uống bên ngoài21Tham quan11
email address /ˈiːmeɪl əˌdres/
A1địa chỉ email
“My email address is easy to remember.”
message /ˈmesɪdʒ/
A1tin nhắn
“I sent you a message.”
number /ˈnʌmbər/
A1số; số điện thoại
“Is this your new number?”
phone /foʊn/
A1điện thoại
“My phone battery is low.”
phone number /ˈfoʊn ˌnʌmbər/
A1số điện thoại
“What is your phone number?”
text /tekst/
A1nhắn tin
“Text me when you arrive at the station.”
