Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn2Làm quen8Nơi làm việc49Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống50Mua sắm57Nhà cửa64Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết20Giới thiệu1Sở thích56
Thêm 38 chủ đề
Học tập31Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng28Giao thông23Khen ngợi1Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót5Sức khoẻ59Gia đình và bạn bè12Thiết bị văn phòng14Công tác1Sân bay chuyến bay15IELTS — People81IELTS — Environment74IELTS — Education47IELTS — Technology51TOEIC — Office40TOEIC — Travel5Họp hành10TOEIC — Finance45Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình8Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài21Tham quan18
smartphone /ˈsmɑːrt.foʊn/
A2điện thoại thông minh
“Almost everyone carries a smartphone nowadays.”
smishing /ˈsmɪʃ.ɪŋ/
C2Hình thức lừa đảo qua tin nhắn SMS để dụ người dùng tiết lộ thông tin bảo mật.
“Employees received warning emails about recent smishing campaigns spoofing internal HR numbers.”
