Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn4Làm quen4Nơi làm việc19Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống25Mua sắm51Nhà cửa94Thời tiết12Sở thích34Học tập33Công nghệ59
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng39Giao thông18Xin lỗi1Khen ngợi5Cảm xúc41Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm17Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc9Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót1Sức khoẻ78Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng8Công tác1Sân bay chuyến bay11IELTS — People61IELTS — Environment59IELTS — Education41IELTS — Technology33TOEIC — Office27TOEIC — Travel5Họp hành5TOEIC — Finance47Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình7Cụm động từ cơ bản3Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài7Tham quan8
address-book /ˈæd.res.bʊk/
B2sổ ghi địa chỉ gia đình
“She kept the family address-book beside the telephone.”
answering-machine /ˈɑːn.sə.rɪŋ məˌʃiːn/
B2máy ghi âm tin nhắn điện thoại
“Leave your name on the home answering-machine.”
answerphone /ˈæn.sər.foʊn/
B2Máy ghi âm cuộc gọi tự động
“Leave a short message on the answerphone if no one picks up.”
autocorrect /ˈɔːtoʊkərekt/
B2Tính năng tự động sửa lỗi chính tả khi người dùng gõ văn bản
“Turn off autocorrect if you frequently type technical terms or multiple languages.”
