Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn4Nơi làm việc37Du lịch cơ bản35Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống77Mua sắm40Nhà cửa148Thời tiết16Sở thích63Học tập34Công nghệ65Tiền bạc ngân hàng32
Thêm 31 chủ đề
Giao thông45Xin lỗi2Khen ngợi2Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót4Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng22Sân bay chuyến bay30IELTS — People51IELTS — Environment58IELTS — Education33IELTS — Technology26TOEIC — Office28TOEIC — Travel10Họp hành6TOEIC — Finance47Email và tin nhắn công việc7Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài24Tham quan15
address book /əˈdres bʊk/
B1Sổ ghi chép thông tin liên lạc cá nhân.
“Grandmother keeps all family contacts inside a leather address book.”
air letter /ˈeə ˌletə/
B1thư gửi đường hàng không
“She wrote an air letter to her parents describing her first week abroad.”
airplane mode /ˈer.pleɪn ˌmoʊd/
B1Chế độ ngắt toàn bộ kết nối không dây trên thiết bị di động
“Switch your phone to airplane mode to save battery life.”
answering machine /ˈɑːn.sər.ɪŋ məˌʃiːn/
B1Máy ghi âm tin nhắn điện thoại cố định.
“The caller left a brief message on the household answering machine.”
