Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐiện thoại tin nhắn4Làm quen1Nơi làm việc46Du lịch cơ bản41Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống87Mua sắm52Nhà cửa154Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích67Học tập47
Thêm 37 chủ đề
Công nghệ78Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng38Giao thông47Xin lỗi4Khen ngợi10Cảm xúc61Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng32Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc10Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn14Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót10Sức khoẻ76Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng23Sân bay chuyến bay30IELTS — People69IELTS — Environment67IELTS — Education48IELTS — Technology33TOEIC — Office37TOEIC — Travel11Họp hành10TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc10Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài27Tham quan17
address book /əˈdres bʊk/
B1Sổ ghi chép thông tin liên lạc cá nhân.
“Grandmother keeps all family contacts inside a leather address book.”
air letter /ˈeə ˌletə/
B1thư gửi đường hàng không
“She wrote an air letter to her parents describing her first week abroad.”
airplane mode /ˈer.pleɪn ˌmoʊd/
B1Chế độ ngắt toàn bộ kết nối không dây trên thiết bị di động
“Switch your phone to airplane mode to save battery life.”
answering machine /ˈɑːn.sər.ɪŋ məˌʃiːn/
B1Máy ghi âm tin nhắn điện thoại cố định.
“The caller left a brief message on the household answering machine.”
