BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

67 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
salience /ˈseɪliəns/
C2

độ nổi trội hoặc tính đáng chú ý của yếu tố kích thích

Neuroimaging tracked how visual salience drives immediate attentional shifts in the cortex.

skulduggery /skʌlˈdʌɡ.ər.i/
C2

Hành vi gian trá, mưu đồ bất chính.

Election monitors suspected political skulduggery during ballot counting.

stricture /ˈstrɪk.tʃər/
C2

Lời chỉ trích hoặc phê bình nghiêm khắc dành cho một luận điểm hay hành vi.

The paper faced harsh strictures from peers for failing to control for key variables.

untenability /ʌnˌten.əˈbɪl.ə.t̬i/
C2

Tính không thể bảo vệ, duy trì hay biện minh tiếp được.

The untenable surge in operational costs exposed the model's ultimate untenability.

volte-face /ˌvɒltˈfɑːs/
C2

Sự đảo ngược hoàn toàn quan điểm, niềm tin hoặc chính sách.

The senator’s sudden volte-face on trade tariffs stunned both allies and opponents.

weltanschauung /ˈvɛlt.æŋˌʃaʊ.ʊŋ/
C2

Thế giới quan toàn cục định hình tư duy và quan điểm cá nhân.

His conservative weltanschauung heavily shaped his interpretation of economic history.

zeitgeist /ˈtsaɪtɡaɪst/
C2

Tinh thần thời đại; xu hướng tư tưởng và văn hóa của một thời kỳ.

Romantic poetry captured the radical zeitgeist of the early nineteenth century.