Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
10 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm10Làm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống21Mua sắm13Nhà cửa21Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết5Giới thiệu2Sở thích9
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng9Giao thông12Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn9Cảm xúc10Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót8Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay6IELTS — People1IELTS — Technology3TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành11TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
add /æd/
A2nói thêm
“He agreed, and added that he would help.”
agree /əˈɡriː/
A2đồng ý, tán thành
“I agree with your proposal.”
argue /ˈɑːrɡjuː/
A2Tranh cãi
“Let's not argue about small things.”
better /ˈbetə/
A2Tốt hơn, giỏi hơn
“I understand the grammar better now.”
decide /dɪˈsaɪd/
A2Quyết định
“She decided to leave early.”
disagree /ˌdɪsəˈɡriː/
A2không đồng ý, phản đối
“I disagree with that conclusion.”
discuss /dɪˈskʌs/
A2thảo luận
“We are discussing the new business plan.”
expect /ɪkˈspekt/
A2kỳ vọng, dự đoán
“The new branch is expected to open next September.”
prefer /prɪˈfɜːr/
A2Thích hơn
“I prefer tea over coffee.”
should /ʃʊd/
A2nên, phải
“You should review the report.”
