Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
10 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm10Làm quen8Nơi làm việc61Du lịch cơ bản53Thói quen hàng ngày20Đồ ăn thức uống64Mua sắm71Nhà cửa97Thời tiết13Giới thiệu2Sở thích31Học tập19
Thêm 39 chủ đề
Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng31Giao thông44Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi1Cảm xúc8Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng7Mời và từ chối lời mời2Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc15Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót5Sức khoẻ76Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng25Công tác2Sân bay chuyến bay38IELTS — People17IELTS — Environment8IELTS — Education5IELTS — Technology7TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance21Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình6Khách sạn và lưu trú31Ăn uống bên ngoài28Tham quan26
advice /ədˈvaɪs/
A2Lời khuyên
“Can you give me a piece of advice?”
agreement /əˈɡriːmənt/
A2Sự đồng thuận, tán thành
“We look for agreement with a falling tag.”
argument /ˈɑːɡjumənt/
A2cuộc tranh cãi
“They had a small argument about household chores yesterday.”
choice /tʃɔɪs/
A2sự lựa chọn
“We have little choice in this matter.”
fact /fækt/
A2Sự thật, dữ kiện
“That is a well-known scientific fact.”
opinion /əˈpɪnjən/
A2ý kiến, quan điểm
“In my opinion, the movie was too long.”
point /pɔɪnt/
A2quan điểm, luận điểm
“That is a very good point.”
purpose /ˈpɜːrpəs/
A2Mục đích, lý do
“State the purpose of your travel clearly.”
reason /ˈriːzn/
A2lý do, nguyên nhân
“I do not understand the reason why she quit her job.”
statement /ˈsteɪtmənt/
A2lời phát biểu, câu tuyên bố
“Match each statement with the correct person.”
