Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Tính xác thực, độ chuẩn xác và chân thực của thông tin được công bố.
“Fact-checkers spent days questioning the veracity of claims made in the viral dossier.”
phương án thay thế khả thi, giải pháp thay thế có thể thực thi
“Engineers searched for a viable alternative to rare-earth metals in battery production.”
vòng luẩn quẩn tai hại, chuỗi hệ lụy tự củng cố tiêu cực
“High inflation and rising wage demands created a vicious circle that the central bank struggled to break.”
sự minh oan
“Finding the missing documents provided complete vindication for the accused accountant.”
Phỏng vấn ngắn ngẫu nhiên người dân trên đường phố để thu thập phản ứng cộng đồng.
“The evening broadcast ran a vox pop revealing widespread frustration with fuel price increases.”
