Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm3Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment4IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office8TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản17Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
think /θɪŋk/
A1nghĩ, suy nghĩ
“I think our team will win.”
tolerate /ˈtɑːləreɪt/
B2chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì khó chịu mà không phản đối
“The hospital director will not tolerate disrespectful behavior toward nursing staff.”
trivialize /ˈtrɪvɪəlaɪz/
C1Coi nhẹ, làm cho điều gì đó nghiêm trọng trở nên có vẻ không quan trọng hay tầm thường.
“The documentary accused mainstream news outlets of trivializing the humanitarian crisis at the border.”
