BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
to sum up /tuː sʌm ʌp/
B1

tóm lại, để kết luận

To sum up, we must act swiftly to capture this market window.

to illustrate /tuː ˈɪləstreɪt/
B2

để minh họa cho điều này

To illustrate, consider the case of a startup that scaled without funding.

tone down /toʊn daʊn/
C1

tiết chế lại, làm dịu đi

The article was too aggressive, so they toned it down.

trigger a backlash /ˈtrɪɡər ə ˈbæklæʃ/
C1

Gây ra một phản ứng mạnh mẽ và tiêu cực từ công chúng hoặc một nhóm người.

The rebranding triggered a backlash from loyal customers who felt the company had abandoned its roots.