Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
tone down /toʊn daʊn/
C1tiết chế lại, làm dịu đi
“The article was too aggressive, so they toned it down.”
trigger a backlash /ˈtrɪɡər ə ˈbæklæʃ/
C1Gây ra một phản ứng mạnh mẽ và tiêu cực từ công chúng hoặc một nhóm người.
“The rebranding triggered a backlash from loyal customers who felt the company had abandoned its roots.”
