Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
tenable /ˈtenəbl/
C1Có thể bảo vệ hoặc duy trì được (lập luận, vị thế)
“His theoretical framework is no longer tenable in light of new findings.”
