Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Cung cấp thông tin giúp làm sáng tỏ một vấn đề phức tạp.
“Recent archival discoveries shed light on wartime trade agreements.”
Khơi mào một cuộc tranh luận sôi nổi.
“The new zoning regulations sparked a debate regarding urban sprawl.”
Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.
“The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.”
khơi mào tranh luận
“The proposed automated policy sparked debate across technical departments.”
Tìm được trạng thái dung hòa, hợp lý giữa hai yêu cầu trái ngược.
“Remote workers often struggle to strike a balance between work duties and family time.”
Kích động hoặc làm bùng lên tranh cãi công khai bằng lời nói hoặc hành động.
“The minister's off-the-cuff remarks stoked controversy that dominated the news cycle for a week.”
