Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
sound off /saʊnd ɔːf/
C1lên tiếng gay gắt, bày tỏ bất bình lớn tiếng
“Local residents gathered to sound off about highway noise.”
surmise /sɚˈmaɪz/
C1Phỏng đoán mà không có đủ bằng chứng chắc chắn.
“Detectives surmise that the breach occurred through an unpatched vulnerability.”
sway /sweɪ/
C1Tác động làm thay đổi hướng nghiêng của quyết định
“Evidence failed to sway the jury's verdict.”
