Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
stoke controversy /stoʊk ˈkɒntrəvɜːrsi/
C1Kích động hoặc làm bùng lên tranh cãi công khai bằng lời nói hoặc hành động.
“The minister's off-the-cuff remarks stoked controversy that dominated the news cycle for a week.”
