Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
sensible /ˈsensəbl/
B1khôn ngoan
“It is sensible to keep some extra cash in your wallet for emergencies.”
supposed /səˈpoʊzd/
B1được cho là / có bổn phận phải
“You are supposed to wear a uniform.”
