Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
reprehensible /ˌrɛprɪˈhɛnsəbəl/
C2Đáng bị lên án và khiển trách gay gắt
“Altering clinical trial outcome metrics to secure funding is reprehensible behavior.”
reproachful /rɪˈproʊtʃ.fəl/
C2Thể hiện sự trách móc hay thất vọng đối với người khác
“She cast a reproachful glare at the junior developer who pushed untested code to production.”
