Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm8Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
reasonable /ˈriːznəbl/
B1hợp lý, có lý
“His suggestion sounds very reasonable.”
recommend /ˌrekəˈmend/
B1gợi ý, giới thiệu
“What do you recommend for lunch?”
recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃn/
B1lời khuyên, đề xuất
“The author ends with a clear recommendation for city planners.”
reconsider /ˌriːkənˈsɪdər/
B1cân nhắc lại, xem xét lại
“Would you be open to reconsidering the launch date?”
reflection /rɪˈflɛkʃən/
B1sự phản chiếu, suy ngẫm sâu sắc
“Her reflection led to a better design.”
reliable /rɪˈlaɪəbl/
B1đáng tin cậy
“We need a reliable delivery service.”
rethink /ˌriːˈθɪŋk/
B1suy nghĩ lại, cân nhắc lại
“The company rethought its marketing strategy.”
review /rɪˈvjuː/
B1Đánh giá, nhận xét
“The product has many positive reviews.”
