BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ponder /ˈpɒndər/
B2

suy ngẫm sâu sắc và trầm ngâm về một quyết định

He sat on the bench to ponder whether leaving academia was the right career move.

presume /prɪˈzjuːm/
B2

cho là đúng dựa trên xác suất trước khi có bằng chứng chắc chắn

I presume the train will be late again given the heavy snowfall along the route.

profess /prəˈfɛs/
B2

tuyên bố công khai một niềm tin hoặc cảm xúc

She professed her love for classical music during the interview.