Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm3Nơi làm việc9Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa2Thời tiết2Sở thích2Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3
Thêm 20 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc7Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
optimistic /ˌɒptɪˈmɪstɪk/
B1Lạc quan
“She remains optimistic about the project's success.”
outstanding /aʊtˈstændɪŋ/
B1nổi bật, xuất sắc vượt trội
“She delivered an outstanding presentation this morning.”
opinionated /əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/
C1bảo thủ, khăng khăng ý mình
“An opinionated chairman rarely takes feedback from advisors.”
