Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
object /əbˈdʒekt/
B2Phản đối, không đồng tình
“Local residents object to building a new highway here.”
objection /əbˈdʒekʃn/
B2ý kiến phản đối một đề xuất hoặc lập luận
“The council rejected the road expansion project due to strong community objection.”
outlook /ˈaʊtlʊk/
B2thế giới quan hoặc thái độ tiếp cận cuộc sống
“Traveling abroad at an early age gave him a much broader outlook on international trade.”
overwhelming majority /ˌoʊvərˈwɛlmɪŋ məˈdʒɔːrəti/
B2đại đa số áp đảo, chiếm phần lớn vượt trội
“The overwhelming majority of residents voted in favour of the park renovation.”
