Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm4Làm quen1Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa6Sở thích4Học tập10Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng1Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People5IELTS — Environment3IELTS — Education16IELTS — Technology3TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản1
mistaken /mɪˈsteɪkən/
B1bị nhầm lẫn (V3 của mistake)
“I was mistaken about the departure time.”
misinterpret /ˌmɪsɪnˈtɜːrprɪt/
B2hiểu sai ý định hoặc ý nghĩa của điều gì
“Foreign delegates may misinterpret silence in negotiation as polite consent.”
misjudge /ˌmɪsˈdʒʌdʒ/
B2Đánh giá sai, phán đoán sai.
“The driver misjudged the distance between the two vehicles and caused a collision.”
muse /mjuːz/
B2đắm chìm trong suy nghĩ sáng tạo hoặc triết lý
“He mused over the meaning of the poem long after the class ended.”
