Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm2Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 21 chủ đề
Giao thông3Khen ngợi2Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Cảm thông và quan tâm2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Technology1TOEIC — Office1TOEIC — Finance3Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú1
look /lʊk/
A1trông có vẻ, nhìn có vẻ
“You look very nice in that new red sweater.”
lampoon /læmˈpuːn/
C2Đả kích, châm biếm ai đó bằng văn thơ hoặc tiểu phẩm hài hước.
“The late-night satirical show regularly lampoons high-profile political figures across the ideological spectrum.”
