Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm7Làm quen2Nơi làm việc9Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống4Mua sắm2Nhà cửa3Sở thích2Học tập10Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc3Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ2Mời và từ chối lời mời1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People10IELTS — Environment3IELTS — Education8IELTS — Technology15TOEIC — Office8Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2
imagine /ɪˈmædʒɪn/
B1tưởng tượng, hình dung
“Can you imagine living on a remote island without internet?”
imply /ɪmˈplaɪ/
B1Ngụ ý, ám chỉ
“The tone implies skepticism about the survey data.”
issue /ˈɪʃuː/
B1vấn đề, sự cố
“I have an issue with my bill.”
insist /ɪnˈsɪst/
B2Khăng khăng, khẳng định
“He insisted that he did finish the work.”
insist on /ɪnˈsɪst ɒn/
B2khăng khăng đòi hỏi, nhấn mạnh
“Strict safety standards were insisted on.”
invalidate /ɪnˈvæl.ə.deɪt/
C1vô hiệu hóa, làm mất giá trị lập luận
“A single demonstrable error in the raw data can invalidate the entire conclusion.”
inveigh /ɪnˈveɪ/
C1phê phán hoặc lên án mạnh mẽ và cay độc bằng lời nói hoặc văn bản
“The columnist inveighed against the new surveillance law in three consecutive editorials.”
