BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
idealism /aɪˈdɪəlɪzəm/
C1

Thuyết duy tâm

German idealism posits that human consciousness shapes our experience of reality.

impartiality /ˌɪmˌpɑːrʃiˈæləti/
C1

sự công bằng, tính khách quan

The judge must maintain strict impartiality.

inclination /ˌɪn.kləˈneɪ.ʃən/
C1

Khuynh hướng, sự thiên vị hoặc xu hướng suy nghĩ theo một hướng.

He has an inclination to reject new technologies before testing them.