Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
heed advice /hiːd ədˈvaɪs/
C1Để tâm và làm theo lời khuyên xác đáng
“Investors who heeded advice to divest early suffered negligible losses.”
