Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm4Làm quen1Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm5Nhà cửa8Thời tiết2Sở thích2Học tập5Công nghệ11Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc15Thời gian ngày tháng3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm3Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People3IELTS — Environment12IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office6TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Cụm động từ cơ bản2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
hard-hitting /ˌhɑːdˈhɪtɪŋ/
C1Có tính chất đanh thép, trực diện và không né tránh các góc khuất nhạy cảm.
“The documentary presented a hard-hitting investigation into human trafficking networks across Europe.”
heap on /hiːp ɒn/
C1Dồn dập đưa ra (lời khen/chê, áp lực)
“They heaped praise on her performance.”
hearsay /ˈhɪə.seɪ/
C1tin đồn chưa qua xác minh
“Editors refused to print the rumor because the correspondent relied purely on third-hand hearsay.”
heed advice /hiːd ədˈvaɪs/
C1Để tâm và làm theo lời khuyên xác đáng
“Investors who heeded advice to divest early suffered negligible losses.”
