Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
groundless /ˈɡraʊndləs/
C2Vô căn cứ, không dựa trên bằng chứng hay sự thật
“The company issued a formal statement dismissing the competitor's allegations as entirely groundless.”
