Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
garish /ˈɡerɪʃ/
C1Chói mắt, sặc sỡ quá mức gây khó chịu
“The stage production was spoiled by garish electric-yellow jumpsuits that distracted from the actors' expressions.”
glib /ɡlɪb/
C1lém lỉnh, trơn tru (nhưng thiếu chân thành)
“His glib apologies for missing family events eventually lost all meaning to his children.”
