Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm5Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống5Mua sắm9Nhà cửa7Sở thích4Học tập3Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc11Thời gian ngày tháng2
Thêm 19 chủ đề
Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè7Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment18IELTS — Education17IELTS — Technology5TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance12Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
fairness /ˈfeə(r)nəs/
C1sự công bằng
“The referee was praised for his absolute fairness during the crucial final match.”
fallacy /ˈfæləsi/
C1ngụy biện hoặc niềm tin sai lầm dựa trên lập luận hỏng
“The idea that spending more always yields better results is a common fallacy.”
foregone conclusion /ˌfɔːr.ɡɑːn kənˈkluː.ʒən/
C1kết quả tất yếu, điều biết trước chắc chắn sẽ xảy ra
“Given their massive budget advantage, the team's victory felt like a foregone conclusion.”
frown on /fraʊn ɑːn/
C1Không tán thành, nhíu mày phản đối
“Personal phone calls are frowned on at work.”
futility /fjuːˈtɪləti/
C1sự vô ích, sự luống công
“Realizing the futility of arguing with a brick wall, she simply walked away from the dispute.”
