BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
favorable /ˈfeɪvərəbl/
B2

thuận lợi, mang tính tán thành

Most consumers hold a favorable view toward flexible working options.

forceful /ˈfɔːrsfəl/
B2

Mạnh mẽ và thuyết phục trong cách thể hiện hoặc hành động.

Her forceful argument convinced the committee to reconsider the proposal.