Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm2Nơi làm việc1Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích1Học tập12Công nghệ7Tiền bạc ngân hàng4Giao thông2
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc7Thời gian ngày tháng2Lễ hội sự kiện1Phỏng vấn xin việc1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People21IELTS — Environment18IELTS — Education8IELTS — Technology9TOEIC — Office1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance8Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài1Tham quan4
echo chamber /ˈekəʊ tʃeɪmbər/
C1buồng vang thông tin (môi trường chỉ tiếp nhận quan điểm đồng điệu)
“Users trapped inside an echo chamber rarely question extreme political viewpoints.”
editorial /ˌedɪˈtɔːriəl/
C1Bài xã luận
“The newspaper published a strong editorial on climate change.”
