Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
disingenuously /ˌdɪs.ɪnˈdʒen.ju.əs.li/
C2Một cách gian dối, thiếu chân thật, giả vờ ngây thơ.
“The spokesperson disingenuously claimed the company had no prior awareness of the safety defect.”
