Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
disapprove /ˌdɪs.əˈpruːv/
B2Phản đối, không tán thành
“Local residents strongly disapprove of the plan to construct a highway near the school.”
dispute /dɪˈspjuːt/
B2nghi ngờ hoặc phản đối tính chính xác của một tuyên bố
“Several historians dispute the official narrative surrounding the town fire.”
