Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
deny /dɪˈnaɪ/
B1phủ nhận
“The suspect denied stealing the money.”
differ /ˈdɪfə/
B1khác nhau, không giống nhau về một đặc điểm nào đó
“The two reports differ significantly in their conclusions.”
doubt /daʊt/
B1nghi ngờ, hoài nghi
“I doubt whether we can finish the report before noon.”
