BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
debate /dɪˈbeɪt/
B1

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận công khai

There is an ongoing debate about school uniforms.

decision /dɪˈsɪʒn/
B1

quyết định

It was a sudden decision to travel abroad.

disagreement /ˌdɪsəˈgriːmənt/
B1

sự bất đồng, sự không đồng thuận

The team had a minor disagreement over the color scheme.

discussion /dɪˈskʌʃn/
B1

cuộc thảo luận, sự bàn bạc

The panel had a lively discussion on climate change.

doubt /daʊt/
B1

nghi ngờ, hoài nghi

I doubt whether we can finish the report before noon.

drawback /ˈdrɔːbæk/
B1

nhược điểm, hạn chế

One major drawback of tech is reduced physical activity.