Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
cave in /keɪv ɪn/
C1đầu hàng hoàn toàn trước áp lực; sụp đổ
“The company caved in to employee demands for higher pay.”
concede /kənˈsiːd/
C1Thừa nhận (dù không muốn)
“He had to concede that her argument was stronger.”
condone /kənˈdəʊn/
C1Dung túng
“The court does not condone vigilantism under any circumstances.”
contend /kənˈtend/
C1cho rằng, khẳng định (trong tranh luận)
“Scholars contend that bilingualism enhances problem-solving skills.”
