BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
characterize /ˈkærəktəraɪz/
B2

mô tả đặc điểm

Reporters characterize the current economic state as unstable.

clash /klæʃ/
B2

xung đột, bất đồng

The brothers often clash over how to manage their shared expenses.

concur /kənˈkɜː/
B2

đồng tình, trùng khớp

Most leading climatologists concur with the assessment report.

contemplate /ˈkɑːntəmpleɪt/
B2

Suy ngẫm kỹ lưỡng hoặc cân nhắc sâu sắc.

I have never really contemplated that perspective until now.

contradict /ˌkɑːntrəˈdɪkt/
B2

Mâu thuẫn với, trái ngược với

The author's findings contradict earlier theories on climate migration.

criticize /ˈkrɪtɪsaɪz/
B2

chỉ trích, phê bình

I don't like being criticized in public.