BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

10 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
clarity /ˈklærəti/
B2

sự rõ ràng

Structure your text properly for maximum clarity.

columnist /ˈkɑː.ləm.nɪst/
B2

người phụ trách chuyên mục định kỳ trên báo

The guest columnist argued passionately for reforms in public education.

compelling evidence /kəmˈpɛlɪŋ ˈɛvɪdəns/
B2

bằng chứng thuyết phục, có sức nặng không thể phản bác

Researchers have found compelling evidence linking sleep quality to mental health.

concession /kənˈseʃn/
B2

sự nhượng bộ (thừa nhận một điểm hợp lý của đối phương)

Making a slight concession makes your tone more reasonable.

consensus /kənˈsensəs/
B2

sự đồng thuận

The committee reached a general consensus.

consideration /kənˌsɪdəˈreɪʃn/
B2

sự xem xét, sự cân nhắc

After careful consideration, we decided not to proceed with the offer.

contradiction /ˌkɒntrəˈdɪkʃən/
B2

sự không nhất quán giữa hai tuyên bố hoặc hành động không thể cùng đúng

There is a clear contradiction between what the report says and what the data shows.

credibility /ˌkredəˈbɪləti/
B2

Độ tin cậy

Transparent report enhanced company credibility.

criticism /ˈkrɪtɪsɪzəm/
B2

lời phê bình / sự chỉ trích

Accept constructive criticism.

critique /krɪˈtiːk/
B2

Bài phê bình, bài đánh giá chi tiết

The professor published a constructive critique of the contemporary art movement.