BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
candid /ˈkæn.dɪd/
B2

bộc trực, thẳng thắn

The manager gave a candid assessment of the project failure.

contradictory /ˌkɒntrəˈdɪktəri/
B2

mâu thuẫn, trái ngược nhau

The two reports gave contradictory figures for the same quarter.

controversial /ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/
B2

gây tranh cãi

The policy has become a highly controversial issue.

credible /ˈkrɛdəbl/
B2

Đáng tin cậy và có thể được tin vào.

The witness gave a credible account of what happened that night.