Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm4Làm quen1Nơi làm việc5Đồ ăn thức uống4Mua sắm5Nhà cửa2Học tập4Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Khen ngợi3Cảm xúc10
Thêm 19 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè2IELTS — People14IELTS — Environment2IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office5TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1
candid /ˈkæn.dɪd/
B2bộc trực, thẳng thắn
“The manager gave a candid assessment of the project failure.”
contradictory /ˌkɒntrəˈdɪktəri/
B2mâu thuẫn, trái ngược nhau
“The two reports gave contradictory figures for the same quarter.”
controversial /ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/
B2gây tranh cãi
“The policy has become a highly controversial issue.”
credible /ˈkrɛdəbl/
B2Đáng tin cậy và có thể được tin vào.
“The witness gave a credible account of what happened that night.”
