Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống6Nhà cửa1Sở thích6Học tập3Công nghệ2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1
Thêm 18 chủ đề
Cảm xúc4Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment1IELTS — Education5TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản7Ăn uống bên ngoài1
compare /kəmˈper/
B1so sánh, đối chiếu
“If you compare both proposals, you will see which is cheaper.”
consider /kənˈsɪdər/
B1coi là, xem xét là
“She is considered to be the most creative designer in the firm.”
convince /kənˈvɪns/
B1Thuyết phục ai làm gì hoặc tin điều gì
“I convinced my brother to join the gym.”
