Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm4Làm quen1Nơi làm việc19Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống48Mua sắm17Nhà cửa31Thời tiết2Sở thích9Học tập18Công nghệ34Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 23 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng26Giao thông28Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng1Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Sức khoẻ35Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1IELTS — People29IELTS — Environment25IELTS — Education37IELTS — Technology32TOEIC — Office11TOEIC — Travel4TOEIC — Finance39Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài11Tham quan7
bethink /bɪˈθɪŋk/
C2nhớ ra, suy xét lại
“He bethought himself of an earlier promise.”
bloviate /ˈbloʊ.viˌeɪt/
C2Nói hoặc viết dông dài, khoa trương nhưng sáo rỗng.
“Cable news pundits often bloviate for hours without offering any substantiated facts.”
blue-sky /ˈbluː skaɪ/
C2Mang tính sáng tạo tự do, thuần túy lý thuyết và không bị gò bó bởi thực tế thực thi
“The offsite retreat focused on blue-sky thinking for next decade's product roadmap.”
brickbat /ˈbrɪk.bæt/
C2Lời chỉ trích gay gắt hoặc phản đối kịch liệt tại công sở
“The department head faced a barrage of brickbats following the unannounced policy change.”
